Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "gió mùa" (1)
gió mùa

Tiếng Anh
Danh từseasonal wind, monsoon
Ở châu Á, gió mùa rất quan trọng.
In Asia, the monsoon is very important.
Từ liên quan "gió mùa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "gió mùa" (1)
Ở châu Á, gió mùa rất quan trọng.
In Asia, the monsoon is very important.
